• WELCOME PAGE
    Welcome from MEC Vietnam
  • PRESENT CONTINUOUS
    Thì Hiện tại tiếp diễn
    S + To Be + V-ing
  • PRESENT SIMPLE
    Thì Hiện tại đơn
    S + V(es) (S = Subject, V = verb)
  • PRESENT SIMPLE or CONTINUOUS
    So sánh Hiện tại đơn v Hiện tại tiếp diễn
    S + V(es) or S + To Be + V-ing
  • PAST SIMPLE
    Thì Quá khứ đơn
    S + V-ed
  • PAST CONTINUOUS
    Thì Quá khứ tiếp diễn
    S + Was/Were + V-ing
  • PAST SIMPLE or CONTINUOUS
    So sánh Quá khứ đơn v Quá khứ tiếp diễn
    S + V-ed or S + Was/Were + V-ing
  • PRESENT PERFECT
    Thì Hiện tại ho n th nh
    S + Have/Has + PP (PP = past participle)
  • PRESENT PERFECT CONTINUOUS
    Thì Hiện tại ho n th nh tiếp diễn
    S + Have/Has + Been + V-ing
  • PRESENT PERFECT SIMPLE or CONTINUOUS
    So sánh Hiện tại ho n th nh v Hiện tại ho n th nh tiếp diễn
  • PRESENT PERFECT or PAST SIMPLE
    Hiện tại ho n th nh & Quá khứ đơn
    S + Have/Has + PP or S + V-ed
  • PAST PERFECT
    Quá khứ ho n th nh
    S + Had + PP (PP = past participle)
  • FUTURE - GOING TO
    Thì Tương lai - Going to
    S + to be going to + V
  • FUTURE - WILL
    Thì Tương lai - Will
    S + Will + V
  • GOING TO or WILL
    Thì Tương lai - So sánh Will v Going to
    S + Will + V or S + to be going to + V
  • FUTURE - PRESENT FORM
    Th T??ng lai - ? d?ng hi?n t?i
    S + to be + V-ing v S + V(es)
  • WILL - OTHER USES
    Will - các cách sử dụng khác
    Sử dụng Will không để nói tới tương lai
  • SHALL
    Cách sử dụng "Shall" trong tiếng Anh hiện đại
  • THE IMPERATIVE
    Mệnh lệnh thức V without "to"
    Động từ bỏ "to")
  • THE PASSIVE VOICE
    Thể bị động
    S + to be + PP (PP = past participle)
  • THE -ING FORM
    Dạng động từ đuôi -ing
    V-ing
  • CAN
    Động từ khuyết thiếu "CAN"
    Cách sử dụng
  • COULD
    Động từ khuyết thiếu "COULD"
    Cách sử dụng
  • SHOULD
    Động từ khuyết thiếu "SHOULD"
    Cách sử dụng
  • MUST or HAVE TO
    Động từ khuyết thiếu "MUST / HAVE TO"
    Cách sử dụng v phân biệt
  • ZERO CONDITIONAL SENTENCE
    Câu điều kiện CÓ thực ở thì hiện tại
    IF / WHEN / UNLESS + S + V (động từ chia ở các dạng của thì Hiện tại)
  • FIRST CONDITIONAL SENTENCE
    Câu điều kiện CÓ thực ở thì tương lai
    IF + S + V, S + will/shall/must/can... +V
  • SECOND CONDITIONAL SENTENCE
    Câu điều kiện KHÔNG CÓ thực ở thì Hiện tại
    IF + S + Ved - S + would/could... +V
  • THIRD CONDITIONAL SENTENCE
    Câu điều kiện KHÔNG CÓ thực ở thì Quá khứ
    IF + S + had + PP - S + would have + PP
  • WISH
    Câu điều kiện sử dụng "WISH"
    Cách sử dụng tương tự như các câu điều kiện có thực v không có thực

Ch o mừng các bạn tham gia học chương trình ngữ pháp của MEC Vietnam. Chúng tôi hy vọng các b i tập n y sẽ hỗ trợ tốt cho các bạn khi l m b i tập trên lớp với giáo viên v khi l m b i tập về nh . Trong khi học v l m b i tập tại đây, bạn có vấn đề gì chưa hiểu, hãy gửi email cho chúng tôi theo địa chỉ: mecvietnam@gmail.com, chúng tôi sẽ trả lời bạn tốt nhất có thể.

Chúc các bạn th nh công!

Jenny Lee
Phòng Đ o tạo
MEC Vietnam